nhặt nhạnh

  1. Clear up, clear away
    • Nhặt nhạnh hết dụng cụ vào
      To clear up all the tools.
    • Nhặt nhạnh tin tức
      To gather information

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhặt nhạnh
Một người nông dân nhặt nhạnh những công cụ trên cánh đồng.